Bản dịch của từ Expedient trong tiếng Việt

Expedient

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expedient (Noun)

ɪkspˈidin̩t
ɪkspˈidin̩t
01

(Danh từ) Một phương tiện hoặc biện pháp để đạt được mục đích, thường là tiện lợi nhưng có thể không đúng đắn hoặc trái đạo đức.

A means of attaining an end, especially one that is convenient but possibly improper or immoral.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Expedient (Adjective)

ɪkspˈidin̩t
ɪkspˈidin̩t
01

(mô tả một hành động) thuận tiện và thiết thực nhưng có thể là không đúng đắn hoặc thiếu đạo đức; làm vì lợi ích trước mắt thay vì theo nguyên tắc hay lẽ phải.

(of an action) convenient and practical although possibly improper or immoral.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ