Bản dịch của từ Expose strictness trong tiếng Việt

Expose strictness

Verb Noun [U] Noun [C] Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expose strictness(Verb)

ˈɛkspəʊz strˈɪktnəs
ˈɛkˌspoʊz ˈstrɪktnəs
01

Buộc ai đó phải chịu đựng điều gì đó, thường là một điều kiện không mong muốn.

To subject someone to something often an undesirable condition

Ví dụ
02

Để làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng thường bằng cách loại bỏ một lớp che khuất hoặc yếu tố ẩn giấu.

To make something visible typically by removing a cover or concealing element

Ví dụ
03

Để phơi bày hoặc để lộ trước sự nguy hiểm, tấn công hoặc tổn hại.

To reveal or lay open to danger attack or harm

Ví dụ

Expose strictness(Noun Uncountable)

ˈɛkspəʊz strˈɪktnəs
ˈɛkˌspoʊz ˈstrɪktnəs
01

Làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng, thường là bằng cách loại bỏ một lớp che phủ hoặc yếu tố ngụy trang.

The act of exposing especially to view or to risk

Ví dụ
02

Để bộc lộ hoặc mở ra nguy cơ bị tấn công hoặc tổn hại.

The state of being exposed especially to the elements

Ví dụ
03

Để buộc ai đó phải chịu đựng một điều gì đó, thường là trong một tình huống không mong muốn.

The revelation of something especially to public scrutiny

Ví dụ

Expose strictness(Noun Countable)

ˈɛkspəʊz strˈɪktnəs
ˈɛkˌspoʊz ˈstrɪktnəs
01

Để bộc lộ hoặc để lộ ra nguy cơ, sự tấn công hoặc tổn thương.

An act of uncovering or unveiling

Ví dụ
02

Làm cho điều gì đó trở nên nhìn thấy được thường bằng cách bỏ qua lớp phủ hoặc yếu tố che giấu.

A report or story that reveals something surprising or hidden

Ví dụ
03

Để buộc ai đó phải chịu đựng một tình trạng nào đó, thường là không mong muốn.

A disclosure or a revelation

Ví dụ

Expose strictness(Noun)

ˈɛkspəʊz strˈɪktnəs
ˈɛkˌspoʊz ˈstrɪktnəs
01

Tiết lộ hoặc để cho ai đó gặp nguy hiểm, bị tấn công hoặc tổn thương.

The quality of adhering strictly to rules or standards

Ví dụ
02

Buộc ai đó phải chịu đựng một điều gì đó, thường là trong một tình huống không mong muốn.

The state of being strict

Ví dụ
03

Làm cho một thứ gì đó trở nên rõ ràng bằng cách loại bỏ vật che phủ hoặc yếu tố ẩn giấu.

Rigorousness or severity in discipline rules or standards

Ví dụ