Bản dịch của từ Extended grace period trong tiếng Việt

Extended grace period

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extended grace period(Phrase)

ɛkstˈɛndɪd ɡrˈeɪs pˈiərɪˌɒd
ɛkˈstɛndɪd ˈɡreɪs ˈpɪriəd
01

Một khoảng thời gian vượt quá thời hạn ban đầu trong đó nghĩa vụ tài chính hoặc yêu cầu có thể được thực hiện mà không bị phạt.

A period of time beyond the original deadline during which a financial obligation or requirement may be fulfilled without penalty

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian bổ sung được đưa ra để tuân thủ nghĩa vụ hoặc thực hiện thanh toán.

An additional time frame given to comply with obligations or make payments

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian ân hạn mà một tổ chức cung cấp sau ngày đến hạn ban đầu.

A courtesy period provided by an institution after the original due date

Ví dụ