ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Extreme tiredness
Một trạng thái mệt mỏi cực độ
A state of being extremely tired fatigue
Chất lượng hoặc trạng thái của việc bị mòn quá mức
The quality or state of being overly worn out
Một tình trạng do sự nỗ lực tinh thần hoặc thể chất kéo dài gây ra.
A condition resulting from prolonged mental or physical exertion