Anh - Việt
extremes
Noun
extremes (Noun)
/ɛkstrˈiːmz/
/ˈɛkˈstrimz/
AI
Ví dụ
Năm 2023, Maya nghiên cứu những mức độ cực đoan của bất bình đẳng xã hội ở Brazil.In 2023, Maya studied the extremes of social inequality in Brazil.
Trong các cuộc khảo sát, quan điểm xã hội cực đoan không đại diện cho các thái cực của dư luận.In surveys, extreme social views do not represent the extremes of public opinion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mạng xã hội khiến thanh thiếu niên thấy những thái cực giàu nghèo.Social media exposes teenagers to extremes of wealth and poverty.
Nghiên cứu xã hội không bỏ qua những quan điểm cực đoan trong dư luận.Social research does not ignore extremes in public opinion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong các cuộc tranh luận xã hội, Maya mô tả những trường hợp cực đoan của bất bình đẳng giàu nghèo ở Brazil.In social debates, Maya described the extremes of wealth inequality in Brazil.
Mạng xã hội không cho thấy những trường hợp cô đơn nghiêm trọng ở người cao tuổi.Social media does not show the extremes of loneliness among elderly people.
Từ tiếng Việt gần nghĩa