Bản dịch của từ F key trong tiếng Việt

F key

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

F key(Noun)

ˈɛf kˈi
ˈɛf kˈi
01

Một miếng kim loại nhỏ dùng để khóa và mở khóa cửa; thường có một phần gài hình dẹt hoặc tròn để đưa vào lỗ hoặc rãnh của ổ khóa.

A small metal device that you use to lock and unlock doors that consists of a metal bar that you slide into a hole or groove.

Ví dụ

F key(Verb)

ˈɛf kˈi
ˈɛf kˈi
01

Đóng khóa bằng chìa khóa; làm cho cái gì đó không thể mở được trừ khi dùng chìa khóa.

To lock something with a key.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh