Bản dịch của từ Fabliau trong tiếng Việt

Fabliau

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fabliau(Noun)

fˈæblioʊ
fˈæblioʊ
01

Một truyện thơ ngắn theo thể lục bát (có nhịp điệu) thường mang tính hài hước thô tục hoặc trào phúng, loại truyện này xuất hiện chủ yếu trong thơ Pháp cổ.

A metrical tale typically a bawdily humorous one of a type found chiefly in early French poetry.

一种通常带有粗俗幽默的韵文故事,主要见于早期法国诗歌。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh