Bản dịch của từ Fabricated techniques trong tiếng Việt

Fabricated techniques

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fabricated techniques(Noun)

fˈæbrɪkˌeɪtɪd tˈɛknɪks
ˈfæbrəˌkeɪtɪd ˈtɛkˌniks
01

Các phương pháp hay phong cách sản xuất, hoặc kỹ năng thủ công đã được tạo ra một cách nhân tạo

Different methods, styles, or techniques of craftsmanship have been artificially developed.

人为创造出来的不同生产方式或工艺风格

Ví dụ
02

Các phương pháp hoặc thủ tục được tạo ra hoặc thiết kế dành riêng cho mục đích đặc thù, thường trong bối cảnh kỹ thuật hoặc khoa học

Methods or procedures created or designed for a specific purpose, often in the context of engineering or science.

为特定目的而创建或设计的方法或程序,通常用于技术或科学领域

Ví dụ
03

Một phương pháp hệ thống để làm điều gì đó, đặc biệt là theo cách đã được phát triển thông qua thao túng hoặc chỉnh sửa

A systematic approach to doing something, especially in a way that's developed through manipulation or adjustment.

一种系统性的方法,特别是通过操作或修改而发展出来的做事方式

Ví dụ