Bản dịch của từ Fabricated techniques trong tiếng Việt
Fabricated techniques
Noun [U/C]

Fabricated techniques(Noun)
fˈæbrɪkˌeɪtɪd tˈɛknɪks
ˈfæbrəˌkeɪtɪd ˈtɛkˌniks
01
Các phương pháp hay phong cách sản xuất, hoặc kỹ năng thủ công đã được tạo ra một cách nhân tạo
Different methods, styles, or techniques of craftsmanship have been artificially developed.
人为创造出来的不同生产方式或工艺风格
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp hệ thống để làm điều gì đó, đặc biệt là theo cách đã được phát triển thông qua thao túng hoặc chỉnh sửa
A systematic approach to doing something, especially in a way that's developed through manipulation or adjustment.
一种系统性的方法,特别是通过操作或修改而发展出来的做事方式
Ví dụ
