Bản dịch của từ Fac trong tiếng Việt

Fac

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fac(Noun)

fɑk
fˈæk
01

Trong in ấn và kiểu chữ, 'fac' chỉ một chữ cái lớn trang trí (thường có khung hoa văn) được đặt ở đầu chương hoặc mục trong sách; là chữ đầu trang trí, giống chữ hoa minh họa dùng để mở đầu đoạn văn hoặc chương.

(typography, rare) A factotum letter, or a similar kind of ornamentally bordered letter formerly used at the start of a chapter or section of a book.

装饰性首字母

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh