Bản dịch của từ Face mist trong tiếng Việt

Face mist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face mist(Noun)

fˈeɪs mˈɪst
ˈfeɪs ˈmɪst
01

Sản phẩm chăm sóc da mặt thường dùng để cố định lớp trang điểm hoặc tạo lớp bóng khỏe.

A facial skincare product is usually used to set makeup or give a healthy, glowing look.

一款面部护理产品通常用来定妆或打造健康光亮的肌肤。」

Ví dụ
02

Một sản phẩm mỹ phẩm dạng lỏng phun lên mặt để cung cấp độ ẩm và làm tươi mới làn da

A liquid skincare product sprayed onto the face to hydrate and refresh the skin.

一种喷洒在脸部,用于补水和提神的液体化妆品

Ví dụ
03

Sản phẩm dùng để chuẩn bị da trước khi trang điểm nhằm đạt hiệu quả tốt hơn

This product is used as a primer to prepare the skin before applying makeup, helping to achieve better results.

这是一款用在化妆前,为肌肤做好准备的产品,可以让妆容更加持久自然。

Ví dụ