Bản dịch của từ Fail to meet the standards for trong tiếng Việt

Fail to meet the standards for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail to meet the standards for(Phrase)

fˈeɪl tˈuː mˈiːt tʰˈiː stˈændədz fˈɔː
ˈfeɪɫ ˈtoʊ ˈmit ˈθi ˈstændɝdz ˈfɔr
01

Không đủ khả năng để đáp ứng các tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn đã được thiết lập.

To be inadequate in satisfying the established benchmarks or norms

Ví dụ
02

Không đạt được hoặc không tuân thủ các tiêu chí hoặc mong đợi cần thiết.

To not achieve or conform to the required criteria or expectations

Ví dụ
03

Không đạt yêu cầu về chất lượng hoặc hiệu suất cần thiết.

To fall short of the necessary level of quality or performance

Ví dụ