Bản dịch của từ Failing to notice symptoms trong tiếng Việt

Failing to notice symptoms

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Failing to notice symptoms(Phrase)

fˈeɪlɪŋ tˈuː nˈəʊtɪs sˈɪmptəmz
ˈfeɪɫɪŋ ˈtoʊ ˈnɑtɪs ˈsɪmptəmz
01

Không nhận thức được các dấu hiệu hoặc chỉ báo của một tình trạng hay hoàn cảnh nào đó

Not being aware of signs or indicators of a condition or situation

Ví dụ
02

Hành động phớt lờ những vấn đề liên quan đến sức khỏe hoặc các vấn đề quan trọng khác

The act of overlooking issues related to health or other important matters

Ví dụ
03

Một sai sót phổ biến trong nhiều bối cảnh, bao gồm cả đánh giá y tế

A common oversight in various contexts including medical evaluations

Ví dụ