Bản dịch của từ Fair number trong tiếng Việt

Fair number

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair number(Noun)

fˈɛɹ nˈʌmbɚ
fˈɛɹ nˈʌmbɚ
01

Một lượng hợp lý hoặc đủ của một điều gì đó.

A reasonable or adequate amount of something.

Ví dụ
02

Một số được xem là công bằng hoặc công lý trong một ngữ cảnh cụ thể.

A number that is considered just or equitable in a specific context.

Ví dụ
03

Một số trung bình hoặc điển hình theo nghĩa thống kê.

A number that is average or typical in a statistical sense.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh