Bản dịch của từ Fair skin trong tiếng Việt

Fair skin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair skin(Noun)

fˈeə skˈɪn
ˈfɛr ˈskɪn
01

Một loại triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc thu hút sự quan tâm của công chúng.

A type of exhibition for the purpose of trade or public interest

Ví dụ
02

Một tình trạng công bằng và không thiên vị

A condition of being just and impartial

Ví dụ
03

Một làn da có màu sáng

A complexion that is light in color

Ví dụ