Bản dịch của từ Fair weather trong tiếng Việt

Fair weather

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair weather (Noun)

fɛɹ wˈɛðəɹ
fɛɹ wˈɛðəɹ
01

Thời tiết đẹp, trời quang, thuận lợi để mọi người ra ngoài thưởng thức và vui chơi.

Good weather, especially when people enjoy it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fair weather (Adjective)

fɛɹ wˈɛðəɹ
fɛɹ wˈɛðəɹ
01

Chỉ người hay cư xử công bằng, đối xử với mọi người một cách đúng đắn, không thiên vị; trong một số ngữ cảnh 'fair-weather' còn có nghĩa ngược lại (chỉ bạn bè/đồng minh chỉ khi mọi việc tốt), nhưng theo nghĩa được cung cấp (đối xử bình đẳng và đúng đạo đức) nghĩa là 'công bằng, ngay thẳng'.

Treating everyone equally and in a way that is morally right.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh