Bản dịch của từ Fairy king trong tiếng Việt

Fairy king

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fairy king(Noun)

fˈeəri kˈɪŋ
ˈfɛri ˈkɪŋ
01

Một vị vua cai trị các tiên thường được tìm thấy trong truyền thuyết và thần thoại.

A king who rules over fairies typically found in folklore and mythology

Ví dụ
02

Một biểu tượng thể hiện sức mạnh và quyền lực gắn liền với thế giới của các nàng tiên.

A symbolic representation of power and authority associated with the realm of fairies

Ví dụ
03

Một vị tiên nam hoặc sinh linh huyền bí với những phẩm chất vương giả.

A male fairy or magical being with kingly attributes

Ví dụ