Bản dịch của từ Far behind trong tiếng Việt

Far behind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Far behind(Phrase)

fˈɑː bɪhˈaɪnd
ˈfɑr bɪˈhaɪnd
01

Ở một khoảng cách xa phía sau, không gần ai đó hay cái gì.

At a great distance behind not close to someone or something

Ví dụ
02

Bị tụt lại trong tiến độ hoặc phát triển so với những người khác

Lagging in progress or development compared to others

Ví dụ
03

Không theo kịp hoặc bị tụt lại trong một bối cảnh cạnh tranh

Not keeping up or being left behind in a competitive context

Ví dụ