Bản dịch của từ Far from something trong tiếng Việt

Far from something

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Far from something(Idiom)

01

“far from something” trong nghĩa này diễn tả việc không đồng ý, không ủng hộ hoặc trái ngược hoàn toàn với một ý kiến, quan điểm hoặc đề xuất nào đó.

To not agree with or support something.

与某事物相反

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Far from something(Phrase)

fˈɑɹ fɹˈʌm sˈʌmθɨŋ
fˈɑɹ fɹˈʌm sˈʌmθɨŋ
01

Cách xa một vật hoặc một nơi nào đó về khoảng cách

To be a long distance away from something

远离某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở trạng thái không gần (về không gian, thời gian, trình độ hoặc mức độ đạt được mục tiêu); cách xa, không ở gần cái gì đó cả về nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.

To be in a state that is not close to something

远离某物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Diễn tả rằng hai khái niệm hoặc tình huống khác nhau rất nhiều, không tương tự hoặc không gần nhau về bản chất.

To indicate a significant difference between two concepts or situations

表示两个概念或情况之间有显著差异

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh