Bản dịch của từ Farm out trong tiếng Việt
Farm out
Verb

Farm out(Verb)
fɑɹm aʊt
fɑɹm aʊt
Ví dụ
02
Gửi thứ gì đó ra khỏi nơi thường xuyên để xử lý hoặc hoàn thành.
Send something out to the usual location for processing or completion.
将某物送到平时不在的地点进行处理或完成
Ví dụ
