Bản dịch của từ Farm out trong tiếng Việt
Farm out

Farm out (Verb)
Giao phó hoặc ký hợp đồng công việc cho bên khác.
To delegate or subcontract work to another party.
Many companies farm out tasks to freelancers for efficiency and cost savings.
Nhiều công ty giao việc cho freelancer để tiết kiệm chi phí và tăng hiệu quả.
They do not farm out their social media management to outside agencies.
Họ không giao việc quản lý mạng xã hội cho các công ty bên ngoài.
Do you think organizations should farm out community service projects?
Bạn có nghĩ rằng các tổ chức nên giao việc cho dự án phục vụ cộng đồng không?
Gửi cái gì ra ngoài địa điểm thường để xử lý hoặc hoàn thành.
To send something outside of the usual location for processing or completion.
Many companies farm out their customer service to save costs.
Nhiều công ty thuê ngoài dịch vụ khách hàng để tiết kiệm chi phí.
They do not farm out social media management to freelancers anymore.
Họ không thuê ngoài quản lý mạng xã hội cho người làm tự do nữa.
Do you think businesses should farm out their marketing tasks?
Bạn có nghĩ rằng các doanh nghiệp nên thuê ngoài các nhiệm vụ tiếp thị không?
Phân bổ hoặc giao nhiệm vụ cho người khác, thường để giảm tải công việc.
To distribute or assign tasks to others, often to reduce workload.
They farmed out tasks to volunteers during the community clean-up event.
Họ giao nhiệm vụ cho tình nguyện viên trong sự kiện dọn dẹp cộng đồng.
The organizers did not farm out responsibilities effectively for the charity event.
Các tổ chức không giao trách nhiệm hiệu quả cho sự kiện từ thiện.
Did they farm out the planning for the social festival this year?
Họ có giao công việc lên kế hoạch cho lễ hội xã hội năm nay không?
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Phù hợp
Ít phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Phù hợp
Ít phù hợp