Bản dịch của từ Farm work trong tiếng Việt
Farm work
Noun [U/C]

Farm work(Noun)
fˈɑːm wˈɜːk
ˈfɑrm ˈwɝk
01
Công việc trên nông trại chủ yếu liên quan đến việc trồng trọt cây cối và chăn nuôi gia súc.
Work done on a farm especially relating to the cultivation of crops and the raising of livestock
Ví dụ
Ví dụ
03
Công việc liên quan đến việc bảo trì và quản lý một trang trại.
The labor involved in the maintenance and management of a farm
Ví dụ
