Bản dịch của từ Fast-paced environment trong tiếng Việt

Fast-paced environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fast-paced environment(Noun)

fˈɑːstpeɪst ɛnvˈaɪərənmənt
ˈfæstˈpeɪst ɑnˈvaɪrənmənt
01

Một bầu không khí mà các sự kiện hoặc tình huống xảy ra nhanh chóng.

An atmosphere where events or situations occur quickly

Ví dụ
02

Một bối cảnh đòi hỏi sự phản ứng nhanh chóng và khả năng thích ứng.

A context demanding quick responses and adaptability

Ví dụ
03

Một bối cảnh đặc trưng bởi hoạt động nhanh chóng hoặc sự thay đổi liên tục.

A setting characterized by rapid activity or change

Ví dụ