Bản dịch của từ Fast-paced environment trong tiếng Việt
Fast-paced environment
Noun [U/C]

Fast-paced environment(Noun)
fˈɑːstpeɪst ɛnvˈaɪərənmənt
ˈfæstˈpeɪst ɑnˈvaɪrənmənt
01
Một bầu không khí mà các sự kiện hoặc tình huống xảy ra nhanh chóng.
An atmosphere where events or situations occur quickly
Ví dụ
02
Một bối cảnh đòi hỏi sự phản ứng nhanh chóng và khả năng thích ứng.
A context demanding quick responses and adaptability
Ví dụ
