ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Feasted on
Tham gia tiệc tùng thả ga
To indulge in a feast
Thích thú tận hưởng ẩm thực hoặc đồ uống.
To enjoy food or drink immensely
Ăn một bữa ăn thịnh soạn thường trong những dịp lễ kỷ niệm hoặc khi có nhiều đồ ăn.
To eat a large meal often in celebration or abundance