Anh - Việt

Bản dịch của từ Federated trong tiếng Việt

federated

Adjective

federated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(tính từ) Thuộc về một liên bang hoặc hệ thống liên bang: mô tả một quốc gia hoặc tổ chức được tổ chức như một khối thống nhất nhưng các bang hoặc đơn vị thành phần vẫn giữ một phần tự chủ trong quản lý nội bộ.

of a country or organization set up as a single centralized unit within which each state or division keeps some internal autonomy.

Ví dụ
Các bang liên bang hợp tác với nhau để phát triển xã hội.The federated states work together for social progress and development.
Tổ chức liên bang không hạn chế các sáng kiến cộng đồng địa phương.The federated organization does not limit local community initiatives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh