Bản dịch của từ Ferrule trong tiếng Việt

Ferrule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ferrule(Noun)

fˈɛɹl
fˈɛɹl
01

Một vành hoặc nắp (thường bằng kim loại) lắp ở đầu cán, tay cầm hoặc ống để làm chắc phần cuối, tránh bị nứt, sứt mẻ hoặc mòn.

A ring or cap typically a metal one which strengthens the end of a handle stick or tube and prevents it from splitting or wearing.

金属环,固定手柄末端,防止开裂或磨损。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh