Bản dịch của từ Fibrocystic change trong tiếng Việt
Fibrocystic change
Noun [U/C]

Fibrocystic change(Noun)
faɪbɹˈɑstɨkəts tʃˈeɪndʒ
faɪbɹˈɑstɨkəts tʃˈeɪndʒ
Ví dụ
Ví dụ
03
Thay đổi trong mô vú có thể gây ra cục u hoặc cảm giác khó chịu, thường liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt.
Changes in breast tissue can lead to lumps or discomfort, often linked to the menstrual cycle.
乳腺组织的变化可能引起肿块或不适,常与月经周期有关。
Ví dụ
