Bản dịch của từ Fiefdom trong tiếng Việt

Fiefdom

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fiefdom(Noun)

fˈifdəm
fˈifdəm
01

(theo nghĩa mở rộng, thường mang sắc thái chê bai) Một tổ chức, cơ quan hoặc khu vực do một cá nhân quyền lực kiểm soát hoàn toàn, hoạt động như lãnh địa của người đó.

(by extension, chiefly derogatory) Any organization in the control of a dominant individual.

一个被个人控制的组织或区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một khu đất hoặc điền trang do một lãnh chúa phong kiến cai quản; vùng đất thuộc quyền sở hữu và quản lý của một quý tộc trong thời kỳ phong kiến.

(historical) The estate controlled by a feudal lord.

封地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ