Bản dịch của từ Field force trong tiếng Việt
Field force
Noun [U/C]

Field force(Noun)
fˈild fˈɔɹs
fˈild fˈɔɹs
Ví dụ
02
Thành phần của một trường vật lý tại một vị trí cụ thể, thường liên quan đến vật lý hoặc động lực lực.
The component of a physical field at a particular location, usually related to physics or force dynamics.
Ví dụ
03
Trong bối cảnh quân sự, lực lượng hiện trường đề cập đến quân đội được di chuyển đến một khu vực hoạt động cụ thể.
In a military context, field force refers to troops moved to a particular area of operation.
Ví dụ
