Bản dịch của từ Field practices trong tiếng Việt

Field practices

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field practices(Noun)

fˈiːld prˈæktɪsɪz
ˈfiɫd ˈpræktɪsɪz
01

Một nhánh nghiên cứu hoặc lĩnh vực học

A branch of study or discipline

Ví dụ
02

Một khu vực đất được sử dụng cho một mục đích cụ thể như nông nghiệp hoặc thể thao.

An area of land used for a particular purpose such as agriculture or sports

Ví dụ
03

Môi trường mà một nghề nghiệp hoặc hoạt động được thực hiện

The environment in which a profession or activity is carried out

Ví dụ