Anh - Việt

Bản dịch của từ Figurer trong tiếng Việt

figurer

VerbNoun

figurer (Verb)

/fˈɪɡjɚ/
/fˈɪɡjɚ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) tính toán, tính; suy ra kết quả bằng phép toán hoặc ước tính số liệu.

to compute reckon or determine mathematics.

Ví dụ
Cô ấy giải bài toán toán học nhanh chóng.She figures out the math problem quickly.
Anh ấy tính tổng chi phí cho sự kiện.He figures the total expenses for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

figurer (Noun)

/fˈɪɡjɚ/
/fˈɪɡjɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm hoặc thiết kế các hình tượng bằng cách điêu khắc, chạm khắc hoặc tạo tác tượng (nghệ nhân chuyên làm tượng, phù điêu hoặc các hình khắc).

a person who creates or designs figures as a sculptor or engraver.

Ví dụ
Người điêu khắc tài năng đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc đẹp cho triển lãm.The talented figurer crafted a beautiful sculpture for the exhibition.
Người điêu khắc nổi tiếng đã được ủy thác tạo ra một tượng cho công viên.The famous figurer was commissioned to create a statue for the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh