Bản dịch của từ Figure trong tiếng Việt

Figure

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Figure(Noun Countable)

ˈfɪɡ.ər
ˈfɪɡ.jɚ
01

Số liệu, con số hoặc dữ liệu dùng để mô tả thông tin (ví dụ: doanh số, thống kê, tỷ lệ).

Data.

数据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ký hiệu, con số hoặc chữ tượng trưng dùng để đại diện cho một nhân vật, biểu tượng hoặc giá trị — tức là các ký tự, biểu tượng số học hay hình tượng được nhận diện.

Characters, symbols.

符号,象征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Figure(Noun)

fˈɪgjəɹ
fˈɪgjɚ
01

Hình dáng cơ thể của một người, thường dùng để chỉ vóc dáng của phụ nữ và khi nó được coi là hấp dẫn đẹp mắt.

A person's bodily shape, especially that of a woman and when considered to be attractive.

人的身材,特别是女性的吸引力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một con số, thường là số liệu chính thức hoặc liên quan đến hiệu quả tài chính của một công ty (ví dụ: doanh thu, lợi nhuận, tỷ lệ phần trăm).

A number, especially one which forms part of official statistics or relates to the financial performance of a company.

一个数字,尤其是与官方统计或公司财务表现相关的数字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người thuộc loại/cương vị đặc biệt, thường là người quan trọng hoặc nổi bật vì vai trò, tính cách hoặc ảnh hưởng.

A person of a particular kind, especially one who is important or distinctive in some way.

一个特别的人,尤其是重要或独特的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một đoạn giai điệu ngắn hoặc chuỗi nhịp ngắn tạo thành một ấn tượng âm nhạc duy nhất; một công thức giai điệu hoặc nhịp điệu ngắn mà từ đó phát triển các đoạn nhạc dài hơn.

A short succession of notes producing a single impression; a brief melodic or rhythmic formula out of which longer passages are developed.

短小的旋律或节奏,形成一个音乐印象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Hình dáng được xác định bởi một hoặc nhiều đường trong hai chiều (ví dụ: hình tròn, hình tam giác) hoặc bởi một hoặc nhiều mặt trong ba chiều (ví dụ: hình cầu, hình hộp chữ nhật). Có thể dùng trong toán học (hình học) hoặc như một họa tiết trang trí.

A shape which is defined by one or more lines in two dimensions (such as a circle or a triangle), or one or more surfaces in three dimensions (such as a sphere or a cuboid), either considered mathematically in geometry or used as a decorative design.

图形是由一条或多条线在二维中定义的形状,或由一表面或多表面在三维中定义的形状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một dạng luận lý (hình thức của một tam đoạn luận), được phân loại theo vị trí của mệnh đề trung gian trong tam đoạn luận.

The form of a syllogism, classified according to the position of the middle term.

三段论的形式,按中项位置分类。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Figure (Noun)

SingularPlural

Figure

Figures

Figure(Verb)

fˈɪgjəɹ
fˈɪgjɚ
01

Diễn đạt hoặc thể hiện một ý tưởng, dữ liệu hoặc mối quan hệ dưới dạng sơ đồ, biểu đồ, hình vẽ hoặc tranh minh họa để dễ hiểu hơn.

Represent in a diagram or picture.

用图表或图像表示。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nghĩ rằng, cho là, hoặc kỳ vọng điều gì đó đúng; suy đoán/ước tính rằng một việc sẽ xảy ra hoặc là như vậy.

Think, consider, or expect to be the case.

想,认为,预期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đóng vai trò quan trọng hoặc góp phần đáng kể trong một tình huống, quá trình hay sự việc nào đó.

Have a significant part or role in a situation or process.

在某种情境或过程中发挥重要作用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Tính toán hoặc tìm ra một giá trị, số lượng bằng phương pháp số học (cộng, trừ, nhân, chia) hoặc bằng cách suy ra kết quả.

Calculate or work out (an amount or value) arithmetically.

计算

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Figure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Figure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Figured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Figured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Figures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Figuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ