Bản dịch của từ Film set trong tiếng Việt

Film set

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Film set(Noun)

fˈɪlm sˈɛt
fˈɪlm sˈɛt
01

Địa điểm (bối cảnh) nơi quay một bộ phim hoặc chương trình truyền hình.

A location where a movie or television show is being filmed.

Ví dụ

Film set(Verb)

fˈɪlm sˈɛt
fˈɪlm sˈɛt
01

Sắp xếp, bố trí cảnh quay (đặt đạo cụ, bố cục, ánh sáng, vị trí diễn viên...) để ghi hình một phân đoạn phim hoặc chương trình truyền hình.

To arrange the scene for filming in a movie or television show.

Ví dụ

Film set(Phrase)

fˈɪlm sˈɛt
fˈɪlm sˈɛt
01

Một nhóm người, dụng cụ và bối cảnh được tập hợp để quay một bộ phim hoặc chương trình truyền hình (gồm đạo diễn, diễn viên, quay phim, ánh sáng, đạo cụ, trường quay...).

A group of people and equipment needed to make a movie or television show.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh