Bản dịch của từ Filmmaking study trong tiếng Việt

Filmmaking study

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filmmaking study(Noun)

fˈɪlmeɪkɪŋ stˈʌdi
ˈfɪɫˌmeɪkɪŋ ˈstədi
01

Một lĩnh vực học thuật tập trung vào nghệ thuật và kỹ thuật sản xuất phim.

A field of academic study focused on the art and technique of film production

Ví dụ
02

Ngành công nghiệp sản xuất phim

The industry of creating films

Ví dụ
03

Quá trình làm phim bao gồm các giai đoạn khác nhau như viết kịch bản, quay phim và biên tập.

The process of making a film including the various stages such as scriptwriting shooting and editing

Ví dụ