Bản dịch của từ Financially excessive trong tiếng Việt
Financially excessive
Adjective

Financially excessive(Adjective)
fɪnˈænʃəli ɛksˈɛsɪv
fɪˈnænʃəɫi ɪkˈsɛsɪv
01
Vượt quá một mức hợp lý hoặc bình thường về tài chính hoặc chi phí.
Exceeding a reasonable or normal amount of financial resources or expenditures
Ví dụ
02
Liên quan đến những thói quen chi tiêu thái quá trong lĩnh vực tài chính có thể dẫn đến tình trạng không bền vững.
Relating to excesses in financial matters that may lead to unsustainability
Ví dụ
03
Đặc trưng bởi việc chi tiêu chi phí hoặc nợ nần cao hơn đáng kể so với mức bình thường.
Characterized by spending costs or debts that are significantly higher than what is typical
Ví dụ
