Bản dịch của từ Fine-tuning effect trong tiếng Việt
Fine-tuning effect
Noun [U/C]

Fine-tuning effect(Noun)
fˈaɪntjuːnɪŋ ɪfˈɛkt
ˈfaɪnˈtunɪŋ ˈɛfɪkt
Ví dụ
Ví dụ
03
Việc cải tiến một hệ thống thông qua những điều chỉnh lặp đi lặp lại dựa trên phản hồi hoặc dữ liệu.
The enhancement of a system through iterative adjustments based on feedback or data
Ví dụ
