Bản dịch của từ Fine-tuning effect trong tiếng Việt

Fine-tuning effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fine-tuning effect(Noun)

fˈaɪntjuːnɪŋ ɪfˈɛkt
ˈfaɪnˈtunɪŋ ˈɛfɪkt
01

Quá trình điều chỉnh chính xác một mô hình hoặc hệ thống để cải thiện hiệu suất.

The process of making precise adjustments to a model or system to improve performance

Ví dụ
02

Một thay đổi được thực hiện nhằm tối ưu hóa đầu ra của một thuật toán hoặc quy trình.

A change made to optimize the output of an algorithm or process

Ví dụ
03

Việc cải tiến một hệ thống thông qua những điều chỉnh lặp đi lặp lại dựa trên phản hồi hoặc dữ liệu.

The enhancement of a system through iterative adjustments based on feedback or data

Ví dụ