Bản dịch của từ Fingerprint trong tiếng Việt

Fingerprint

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fingerprint(Noun)

fˈɪŋgɚpɹɪnt
fˈɪŋgəɹpɹɪnt
01

Dấu vân tay là vết hoặc họa tiết do đầu ngón tay của một người để lại trên bề mặt; hoa văn đường rãnh và vòng xoáy trên đầu ngón tay mỗi người là duy nhất, thường được dùng để nhận dạng cá nhân.

An impression or mark made on a surface by a persons fingertip able to be used for identifying individuals from the unique pattern of whorls and lines on the fingertips.

指纹是由手指尖留下的独特印记,用于识别个体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fingerprint (Noun)

SingularPlural

Fingerprint

Fingerprints

Fingerprint(Verb)

01

Ghi lại dấu vân tay của một người (thường để lưu hồ sơ, làm bằng chứng hoặc nhận dạng).

Record the fingerprints of.

记录指纹。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Fingerprint (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fingerprint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fingerprinted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fingerprinted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fingerprints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fingerprinting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ