Bản dịch của từ Fingerprint scanner trong tiếng Việt

Fingerprint scanner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fingerprint scanner(Noun)

fˈɪŋɡəprˌɪnt skˈænɐ
ˈfɪŋɡɝˌprɪnt ˈskænɝ
01

Một thiết bị thu thập dấu vân tay của người dùng để xác định danh tính hoặc xác thực.

A device that records a person's fingerprint for identification or authentication purposes.

一种用于识别或验证身份的指纹采集设备

Ví dụ
02

Một loại công nghệ phổ biến được sử dụng trong điện thoại thông minh và hệ thống an ninh để xác minh danh tính

This is a technology commonly used in smartphones and security systems for identity verification.

一种常用于智能手机和安防系统中的身份验证技术

Ví dụ
03

Hệ thống bảo mật sinh trắc học sử dụng quét vân tay để cấp quyền truy cập vào thiết bị hoặc địa điểm

A biometric security system uses fingerprint scanning to grant access to a device or location.

一个生物识别安全系统利用指纹扫描来授权进入设备或地点。

Ví dụ