Bản dịch của từ First out of the gate trong tiếng Việt

First out of the gate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

First out of the gate(Noun)

fɝˈst ˈaʊt ˈʌv ðə ɡˈeɪt
fɝˈst ˈaʊt ˈʌv ðə ɡˈeɪt
01

Người đứng đầu trong một cuộc đua hoặc nỗ lực

The leader in a race or effort.

领先者,在比赛或努力中处于前列的人。

Ví dụ
02

Lợi thế ban đầu trong một cuộc thi hoặc tình huống

The initial advantage in a competition or situation.

在竞争或情况下先占优势

Ví dụ
03

Người hay tổ chức bắt đầu hành động trước mọi người khác.

Someone or an entity gets the ball rolling before others.

有人或某个实体在别人之前开始做某事。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh