Bản dịch của từ Fish-eye lens trong tiếng Việt
Fish-eye lens
Noun [U/C]

Fish-eye lens(Noun)
fˈɪʃaɪ lˈɛnz
ˈfɪʃaɪ ˈɫɛnz
01
Được sử dụng trong nhiếp ảnh để ghi lại góc nhìn rộng.
Used in photography to capture a wide field of view
Ví dụ
Ví dụ
03
Thường được sử dụng để tạo hiệu ứng nghệ thuật hoặc trong các camera giám sát.
Often used for artistic effects or in surveillance cameras
Ví dụ
