Bản dịch của từ Fixed company trong tiếng Việt

Fixed company

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed company(Noun)

fˈɪkst kˈɒmpəni
ˈfɪkst ˈkəmpəni
01

Một tập đoàn không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi hay biến động nhanh chóng.

A corporation that is not subject to rapid changes or transformations

Ví dụ
02

Một công ty có cấu trúc hoặc quy trình đã được thiết lập và cứng nhắc.

A company that has an established and inflexible structure or processes

Ví dụ
03

Một công ty có tổ chức hoặc quyền sở hữu ổn định và bền vững.

A firm whose organization or ownership is stable and permanent

Ví dụ