Bản dịch của từ Fixed company trong tiếng Việt
Fixed company
Noun [U/C]

Fixed company(Noun)
fˈɪkst kˈɒmpəni
ˈfɪkst ˈkəmpəni
01
Một tập đoàn không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi hay biến động nhanh chóng.
A corporation that is not subject to rapid changes or transformations
Ví dụ
02
Một công ty có cấu trúc hoặc quy trình đã được thiết lập và cứng nhắc.
A company that has an established and inflexible structure or processes
Ví dụ
