Anh - Việt

Bản dịch của từ Flagellum trong tiếng Việt

flagellum

Noun

flagellum (Noun)

/flədʒˈɛləm/
/flədʒˈɛləm/
AI

Nghĩa 01

Một cấu trúc mảnh, giống sợi, thường rất nhỏ (vi thể) gắn ở bề mặt của một số tế bào như vi khuẩn, nguyên sinh động vật hoặc tinh trùng, giúp chúng vận động (bơi) trong môi trường lỏng.

A slender threadlike structure especially a microscopic appendage that enables many protozoa bacteria spermatozoa etc to swim.

Ví dụ
Flagellum giúp vi khuẩn bơi trong nước một cách hiệu quả.The flagellum helps bacteria swim in the water efficiently.
Flagellum không cho phép tất cả protozoa di chuyển tự do.The flagellum does not allow all protozoa to move freely.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh