Bản dịch của từ Flashover trong tiếng Việt

Flashover

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flashover(Noun)

flˈæʃoʊvəɹ
flˈæʃoʊvəɹ
01

Một hiện tượng chập điện mạnh xảy ra khi điện áp cao làm hồ quang (phóng điện) qua không khí giữa các dây dẫn hở, khiến dòng điện đi qua khoảng không thay vì chỉ qua dây dẫn; thường gây cháy nổ hoặc hư hỏng thiết bị điện.

A highvoltage electric short circuit made through the air between exposed conductors.

Ví dụ
02

Hiện tượng lửa bùng phát lan rất nhanh trong không khí do nhiệt độ cực cao, khiến các vật liệu cháy cùng lúc và ngọn lửa lan mạnh nhanh chóng.

An instance of a fire spreading very rapidly through the air because of intense heat.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh