Anh - Việt

Bản dịch của từ Flinch trong tiếng Việt

flinch

NounVerb

flinch (Noun)

/flɪntʃ/
/flˈɪntʃ/
AI

Nghĩa 01

Hành động giật mình rụt lại hoặc co rúm người lại khi sợ hãi, đau nhẹ hoặc bất ngờ.

An act of flinching.

Ví dụ
Sự giật mình của cô ấy rõ ràng khi cánh cửa đóng đột ngột.Her flinch was noticeable when the door slammed unexpectedly.
Sự giật mình của anh ta khi tiếng ồn làm cho mọi người trong phòng sửng sốt.His flinch at the loud noise startled everyone in the room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flinch (Noun)

SingularPlural

flinch

flinchs

flinch (Verb)

/flɪntʃ/
/flˈɪntʃ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển mặt hoặc cơ thể nhanh chóng, phản xạ do sợ hãi hoặc đau; giật mình rụt lại (khi bị đau, hoảng sợ hoặc bị bất ngờ).

Make a quick nervous movement of the face or body as an instinctive reaction to fear or pain.

Ví dụ
Cô ấy giật mình khi tiếng ồn lớn làm cô ấy giật mình.She flinched when the loud noise startled her.
Đứa trẻ giật mình khi con chó sủa đột ngột.The child flinched as the dog barked suddenly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flinch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flinch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flinched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flinched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flinches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flinching

Kết hợp từ của flinch (Verb)

PREPOSITIONVERB + flinchflinch + ADVERB
Kết hợp từ của flinch
Collocation
Ví dụ

co rúm người

flinch with

Mọi người thường co rúm lại vì xấu hổ trong các sự kiện nói trước công chúng.

People often flinch with embarrassment during public speaking events.

tránh né

flinch from

Nhiều sinh viên tránh nói trước công chúng vì lo lắng.

Many students flinch from speaking in public due to anxiety.

hụt hẫng trước

flinch at

Nhiều người tránh nói về chính trị trong các buổi họp gia đình.

Many people flinch at discussing politics during family gatherings.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh