Bản dịch của từ Flinch trong tiếng Việt

Flinch

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flinch (Noun)

flɪntʃ
flˈɪntʃ
01

Hành động giật mình rụt lại hoặc co rúm người lại khi sợ hãi, đau nhẹ hoặc bất ngờ.

An act of flinching.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flinch (Verb)

flɪntʃ
flˈɪntʃ
01

Di chuyển mặt hoặc cơ thể nhanh chóng, phản xạ do sợ hãi hoặc đau; giật mình rụt lại (khi bị đau, hoảng sợ hoặc bị bất ngờ).

Make a quick nervous movement of the face or body as an instinctive reaction to fear or pain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ