Bản dịch của từ Flint trong tiếng Việt

Flint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flint(Noun)

flɪnt
flˈɪnt
01

Một loại đá cứng màu xám, chủ yếu là silica (chert), thường xuất hiện thành các cục (nốt) trong đá phấn. Đá này đôi khi được dùng để tạo tia lửa hoặc làm dụng cụ trong thời tiền sử.

A hard grey rock consisting of nearly pure silica chert occurring chiefly as nodules in chalk.

一种主要由硅石组成的坚硬灰色岩石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flint (Noun)

SingularPlural

Flint

Flints

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ