ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Flounce off
Rời khỏi một nơi theo cách thái quá hoặc kiêu ngạo.
To depart from a place in an exaggerated or haughty manner.
Ném cơ thể hoặc tay chân theo cách năng động hoặc kịch tính khi rời đi.
To throw one's body or limbs about in an energetic or dramatic way while leaving.