Bản dịch của từ Flow out trong tiếng Việt

Flow out

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flow out(Idiom)

01

Trở nên dồi dào hoặc chảy tự do.

To be abundant or freeflowing.

Ví dụ
02

Để phát ra hoặc tỏa ra dồi dào.

To emit or radiate in abundance.

Ví dụ
03

Xả hoặc giải phóng thứ gì đó, đặc biệt là chất lỏng, một cách tự nhiên hoặc không kiểm soát được.

To discharge or release something especially liquid in a natural or uncontrolled manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh