Bản dịch của từ Fluorescent light trong tiếng Việt
Fluorescent light
Noun [U/C]

Fluorescent light(Noun)
flˌɔːrˈɛsənt lˈaɪt
ˈfɫʊrɛsənt ˈɫaɪt
01
Một chiếc đèn phát sáng bằng quang hợp thường tiết kiệm năng lượng hơn so với bóng đèn dây tóc.
Fluorescent lamps are generally more effective at producing light than incandescent bulbs.
荧光灯通常比白炽灯更高效,能通过荧光发光产生照明。
Ví dụ
02
Loại đèn điện hoạt động bằng cách làm cho khí sáng lên khi có dòng điện chạy qua.
This is a type of light that works by making a certain gas glow when electricity passes through it.
这是一种通过让某种气体在通电时发光来工作的电灯。
Ví dụ
03
Một nguồn sáng phát ra ánh sáng nhìn thấy được khi tiếp xúc với tia cực tím.
A light source emits visible light when it interacts with ultraviolet radiation.
一种在暴露于紫外线时会发出可见光的光源
Ví dụ
