Bản dịch của từ Flying force trong tiếng Việt

Flying force

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flying force(Idiom)

01

Một thuật ngữ dùng để mô tả sức mạnh hoặc khả năng của một lực lượng không quân.

A term used to describe the power or capacity of an air force.

Ví dụ
02

Đề cập đến khả năng tổng thể và sự sẵn sàng của một lực lượng không quân để thực hiện các hoạt động.

Refers to the overall capability and readiness of an air force to perform operations.

Ví dụ
03

Một nhóm máy bay có tổ chức được thiết kế để thực hiện các nhiệm vụ trên không.

An organized group of aircraft designed to carry out missions in the air.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh