Bản dịch của từ Follow progress trong tiếng Việt

Follow progress

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow progress(Phrase)

fˈɒləʊ prˈəʊɡrɛs
ˈfɑɫoʊ ˈproʊˌɡrɛs
01

Để theo dõi sự tiến triển hoặc phát triển của một việc gì đó

To keep track of the advancement or development of something

Ví dụ
02

Để theo dõi những thay đổi hoặc cải tiến đã được thực hiện theo thời gian

To monitor the changes or improvements made over time

Ví dụ
03

Để cập nhật thông tin về những tiến bộ và thành tựu trong một lĩnh vực nhất định

To stay informed about the updates and achievements in a particular area

Ví dụ