Bản dịch của từ Food destroyer trong tiếng Việt
Food destroyer
Noun [U/C]

Food destroyer(Noun)
fˈʊd dɪstrˈɔɪɐ
ˈfud ˈdɛsˌtrɔɪɝ
01
Một thuật ngữ được sử dụng một cách hài hước hoặc thông thường để chỉ những người ăn nhiều.
A term used humorously or colloquially for someone who eats a lot
Ví dụ
Ví dụ
03
Một loại dịch hại hoặc bệnh tật ảnh hưởng đến nguồn cung thực phẩm.
A pest or pestilence affecting food supplies
Ví dụ
