Bản dịch của từ Foot patrol trong tiếng Việt

Foot patrol

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot patrol(Noun)

fˈʊt pˈætrəl
ˈfut ˈpæˌtrɑɫ
01

Một chiến dịch giám sát của quân đội hoặc cảnh sát do nhân viên tuần tra thực hiện trên mặt đất

A military or police surveillance operation is carried out by foot patrol officers.

由步行人员执行的军事或警察监视行动

Ví dụ
02

Hành động tuần tra bằng chân thay vì bằng xe

Patrolling on foot instead of using a vehicle.

步行巡逻的行为

Ví dụ
03

Một nhóm lính hoặc cảnh sát thường xuyên tuần tra trong hoặc gần khu vực được chỉ định

A group of soldiers or police officers who regularly patrol within or near a specific area.

一支士兵或警察经常在某个区域内或附近巡逻。

Ví dụ